Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | D15 | 23.9 | |||
| 2 | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | D15 | 23.9 | |||
| 3 | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | D15 | 23.55 | |||
| 4 | Quản lý văn hóa | D15 | 23.55 | 24.3 | ||
| 5 | Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng) | D15 | 16 | 22 | ||
| 6 | Quản lý nhà nước | D15 | 23.75 | 24.4 | ||
| 7 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng) | D15 | 16 | |||
| 8 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D15 | 24.4 | 25.2 | ||
| 9 | Kinh tế (Cơ sở HCM) | D15 | ||||
| 10 | Chuyên ngành Quản trị tổ chức | D15 | ||||
| 11 | Chuyên ngành Quản trị địa phương | D15 | ||||
| 12 | Quản lý nhà nước | D15 | ||||
| 13 | Thông tin - thư viện | D15 | ||||
| 14 | Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng) | D15 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | D15 | 23.9 | |||
| 2 | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | D15 | 23.9 | |||
| 3 | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | D15 | 23.55 | |||
| 4 | Quản lý văn hóa | D15 | 23.55 | 26 | ||
| 5 | Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng) | D15 | 16 | 18 | ||
| 6 | Quản lý nhà nước | D15 | 23.75 | 27 | ||
| 7 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng) | D15 | 16 | |||
| 8 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D15 | 24.4 | 27 | ||
| 9 | Kinh tế (Cơ sở HCM) | D15 | ||||
| 10 | Chuyên ngành Quản trị tổ chức | D15 | ||||
| 11 | Chuyên ngành Quản trị địa phương | D15 | ||||
| 12 | Quản lý nhà nước | D15 | ||||
| 13 | Thông tin - thư viện | D15 | ||||
| 14 | Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng) | D15 | ||||