Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | D14 | 25.8 | |||
| 2 | Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóa | D14 | 25.95 | |||
| 3 | Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóa | D14 | 26.75 | |||
| 4 | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội | D14 | 25.95 | |||
| 5 | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch | D14 | 26.55 | |||
| 6 | Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch | D14 | 24.8 | |||
| 7 | Di sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàng | D14 | 25 | |||
| 8 | Kinh doanh xuất bản phẩm | D14 | 24.95 | |||
| 9 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | D14 | ||||
| 10 | Thông tin - Thư viện | D14 | ||||
| 11 | Du lịch | D14 | ||||
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | D14 | ||||
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | D14 | ||||