Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM xét tuyển theo tổ hợp D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM xét tuyển theo tổ hợp D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D14 - HCMUC - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D14 - HCMUC - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa dân tộc)D1421.3
2Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Phát triển du lịch cùng dân tộc)D1420.3
3Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamD1422.525.8
4Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóaD142325.95
5Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóaD1423.626.75
6Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hộiD1423.325.95
7Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịchD1424.426.55
8Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịchD1422.124.8
9Di sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàngD142125
10Thông tin - Thư việnD1421.6
11Kinh doanh xuất bản phẩmD1421.424.95
12Du lịchD1423.5
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hànhD1423.5
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịchD1423

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa dân tộc)D1425.9
2Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Phát triển du lịch cùng dân tộc)D1423.6
3Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamD1426.926.8
4Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóaD1427.326.95
5Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóaD1428.127.75
6Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hộiD142726.95
7Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịchD1427.527.55
8Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịchD142625.8
9Di sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàngD142526
10Thông tin - Thư việnD1425.8
11Kinh doanh xuất bản phẩmD142526
12Du lịchD1427.5
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hànhD1427.1
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịchD1427