Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục học* | D14 | 23 | |||
| 2 | Sư phạm Ngữ văn* | D14 | 26.86 | 23.75 | ||
| 3 | Ngôn ngữ Anh* | D14 | 22.25 | |||
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc* | D14 | 24 | |||
| 5 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D14 | 22 | |||
| 6 | Quản lý nhà nước* | D14 | 23.25 | |||
| 7 | Quan hệ quốc tế | D14 | 18 | |||
| 8 | Tâm lý học* | D14 | 22.75 | |||
| 9 | Truyền thông đa phương tiện | D14 | 25.75 | |||
| 10 | Luật* | D14 | 22.75 | |||
| 11 | Công tác xã hội* | D14 | 22.75 | |||
| 12 | Du lịch | D14 | 22.75 | 21 | 18.5 | |
| 13 | Sư phạm Lịch sử | D14 | ||||
| 14 | Tâm lý học giáo dục | D14 | ||||