Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Ngữ văn | D14 | 29.8 | 29.57 | ||
| 2 | Sư phạm Tiếng Nga | D14 | 22.76 | 21.65 | ||
| 3 | Ngôn ngữ Nga | D14 | 18.5 | 18 | ||
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D14 | 21.5 | 21.75 | ||
| 5 | Văn học | D14 | 24.68 | 27.97 | ||
| 6 | Quốc tế học | D14 | 20.25 | 21.25 | 24.42 | |
| 7 | Việt Nam học | D14 | 21.07 | 26.45 | ||
| 8 | Công tác xã hội | D14 | 22.1 | 26.13 | ||
| 9 | Du lịch | D14 | 21.1 | 26.39 | ||
| 10 | Sư phạm Ngữ văn (CS Long An) | D14 | 28.48 | |||
| 11 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (CS Long An) | D14 | ||||
| 12 | Du lịch (CS Gia Lai) | D14 | ||||