Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Lịch sử | D14 | 28.61 | 29.06 | 29.3 | |
| 2 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | D14 | 24.53 | 26.36 | ||
| 3 | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | D14 | 24.52 | 24.68 | ||
| 4 | Lịch sử | D14 | 27.2 | 27.75 | ||
| 5 | Xã hội học | D14 | 23.75 | 25.8 | ||
| 6 | Quốc tế học (bắt đầu tuyển sinh từ 2026) | D14 | 25.03 | |||
| 7 | Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) | D14 | 23 | 20 | ||
| 8 | Công tác xã hội | D14 | 22.95 | 26.04 | ||
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D14 | 23.77 | 20.25 | ||