Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Lịch sử | D14 | 26.8 | 28.39 | ||
| 2 | Sư phạm Tiếng Anh | D14 | 27.5 | 27.19 | ||
| 3 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS) | D14 | 25.59 | 27.18 | ||
| 4 | Ngôn ngữ Anh | D14 | 25.38 | 24.8 | ||
| 5 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D14 | 25.05 | |||
| 6 | Lịch sử | D14 | 25.48 | 27.02 | ||
| 7 | Sư phạm Ngữ văn | D14 | ||||
| 8 | Quốc tế học | D14 | ||||
| 9 | Việt Nam học | D14 | ||||
| 10 | Thông tin - Thư viện | D14 | 26.48 | |||
| 11 | Luật | D14 | ||||
| 12 | Du lịch | D14 | ||||