Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Mở TPHCM xét tuyển theo tổ hợp D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Mở TPHCM xét tuyển theo tổ hợp D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D14 - OU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D14 - OU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)  D1420.5
2Ngôn ngữ AnhD1425.523.7524.2
3Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiếnD1422.1520.520
4Ngôn ngữ AnhD1421.5
5Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH FlindersD1420.316.5
6Ngôn ngữ Trung QuốcD1424.323
7Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiếnD1421.520
8Ngôn ngữ NhậtD1420.919.3
9Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiếnD142017.5
10Ngôn ngữ Hàn QuốcD1421.6519.9
11Xã hội họcD1422.2524
12Tâm lý họcD1423.925
13Đông Nam Á họcD1420.521.8
14LuậtD1423.8524.7
15Luật kinh tếD1423.624.75
16Luật kinh tế chương trình tiên tiếnD142020.520.5
17Công tác xã hộiD1422.523.75

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)  D1420.5
2Ngôn ngữ AnhD1425.528
3Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiếnD1422.1524
4Ngôn ngữ AnhD1421.5
5Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH FlindersD1420.3
6Ngôn ngữ Trung QuốcD1424.3
7Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiếnD1421.5
8Ngôn ngữ NhậtD1420.9
9Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiếnD1420
10Ngôn ngữ Hàn QuốcD1421.65
11Xã hội họcD1422.25
12Tâm lý họcD1423.9
13Đông Nam Á họcD1420.5
14LuậtD1423.85
15Luật kinh tếD1423.6
16Luật kinh tế chương trình tiên tiếnD142023.5
17Công tác xã hộiD1422.5