Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Xã hội học | D14 | 16 | 22 | ||
| 2 | Luật | D14 | 20 | 23.3 | ||
| 3 | Ngôn ngữ Anh | D14 | 17 | 21.2 | 18 | |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 22.6 | |||
| 5 | Di sản học | D14 | 18 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Xã hội học | D14 | 19 | 25 | ||
| 2 | Luật | D14 | 23 | 26.3 | ||
| 3 | Ngôn ngữ Anh | D14 | 20 | 24.2 | 22 | |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 25.6 | |||
| 5 | Di sản học | D14 | 21 | |||