Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản lí Giáo dục | D14 | 23.97 | 26.03 | 23.25 | |
| 2 | Giáo dục đặc biệt | D14 | 24.17 | 25.5 | ||
| 3 | Sư phạm Lịch sử | D14 | 27.38 | 26.18 | 25.15 | |
| 4 | Sư phạm Tiếng Anh | D14 | 25.89 | |||
| 5 | Ngôn ngữ Anh | D14 | 25.22 | 26.1 | 25.22 | |
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 25.32 | 26.25 | 25.31 | |
| 7 | Văn hóa học | D14 | 25.13 | 25.75 | 16 | |
| 8 | Tâm lí học | D14 | 25.28 | 26.63 | ||
| 9 | Việt Nam học | D14 | 24.72 | 22.25 | ||
| 10 | Quản lí công | D14 | 23.07 | |||