Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D14 | 16 | 16.25 | ||
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 20 | 22.5 | ||
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | D14 | 15 | 15 | ||
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D14 | 15 | 15 | ||
| 5 | Văn học (Văn báo chí truyền thông) | D14 | 18 | 16.5 | ||
| 6 | Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện. | D14 | 17 | 17 | ||
| 7 | Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không). | D14 | 15 | 17 | ||
| 8 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch. | D14 | 15 | 20 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D14 | 20 | 19.5 | ||
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 22 | 24 | ||
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | D14 | 18 | 18 | ||
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D14 | 18 | 18 | ||
| 5 | Văn học (Văn báo chí truyền thông). | D14 | 21.5 | 19 | ||
| 6 | Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện. | D14 | 20.5 | 19.5 | ||
| 7 | Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không). | D14 | 18 | 19.5 | ||
| 8 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch. | D14 | 18 | 22.15 | ||