Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D14 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D14 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mạiD142020
2Ngôn ngữ Trung Quốc*D14
3Ngôn ngữ Hàn Quốc*D14
4Kinh tế số*D14
5Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)D142119.5
6Kinh doanh sốD1420
7Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)D142119.5
8Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketingD1424.5
9Thương mại quốc tếD142322
10Công nghệ tài chính*D14
11Quản trị nhân lựcD1421.520
12Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnD14
13Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtD14
14Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoD14
15Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)D1423.5
16Quản trị ẩm thực*D14
17Quản trị nhà hàng khách sạnD1422
18Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*D14
19Quản trị lữ hànhD142222
20Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thứcD1423.5
21Kinh tế hàng khôngD142322

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mạiD1423.8820
2Ngôn ngữ Trung Quốc*D14
3Ngôn ngữ Hàn Quốc*D14
4Kinh tế số*D14
5Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)D1424.8120
6Kinh doanh sốD1423.88
7Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)D1424.8120
8Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketingD1427.16
9Thương mại quốc tếD1426.3120
10Công nghệ tài chính*D14
11Quản trị nhân lựcD1425.2820
12Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnD14
13Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtD14
14Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoD14
15Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)D1426.59
16Quản trị ẩm thực*D14
17Quản trị nhà hàng khách sạnD1425.75
18Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*D14
19Quản trị lữ hànhD1425.7520
20Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thứcD1426.59
21Kinh tế hàng khôngD1426.3120