Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D14 - TNUS - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D14 - TNUS - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt NamD1418
2Ngôn ngữ AnhD1417.8716.3516
3Song ngữ Anh - HànD1418.4716.3516
4Song ngữ Anh -TrungD1418.2516.3516
5Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)D1420.119.5
6Ngôn ngữ Trung QuốcD1421.75
7Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luậtD1421
8Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)D1421
9Quản lý kinh tếD1417.2
10Trung Quốc họcD1419.13
11Hàn Quốc họcD1418.32
12Việt Nam họcD1418.5
13Báo chíD1418.2
14Quan hệ công chúngD1418.6
15Thư viện -Thiết bị trường họcD1417.95
16Quản lý nhân lựcD1417.75
17LuậtD1420
18Luật kinh tếD1420
19Công tác xã hộiD1417.72
20Du lịchD1417
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD1417.87
22Quản lý Thể dục thể thaoD1416.35

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt NamD1418Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
2Ngôn ngữ AnhD1417.8716.3519Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
3Song ngữ Anh - HànD1418.4716.3519Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
4Song ngữ Anh -TrungD1418.2516.3519Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
5Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)D1420.119.5Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
6Ngôn ngữ Trung QuốcD1421.75Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
7Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luậtD1421Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
8Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)D1421Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
9Quản lý kinh tếD1417.2Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
10Trung Quốc họcD1419.13Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
11Hàn Quốc họcD1418.32Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
12Việt Nam họcD1418.5Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
13Báo chíD1418.2Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
14Quan hệ công chúngD1418.6Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
15Thư viện -Thiết bị trường họcD1417.95Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
16Quản lý nhân lựcD1417.75Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
17LuậtD1420Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
18Luật kinh tếD1420Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
19Công tác xã hộiD1417.72Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
20Du lịchD1417Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD1417.87Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
22Quản lý Thể dục thể thaoD1416.35Điểm đã quy đổi về phương thức THPT