Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D14 | 30.84 | 33.8 | 33.5 | Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 29.9 | 32.5 | 32.2 | Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 |
| 3 | Xã hội học | D14 | 31.51 | 32.3 | 31.25 | Văn nhân 2 |
| 4 | Luật | D14 | 31.05 | 33.45 | 31.85 | Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 |
| 5 | Công tác xã hội | D14 | 29.86 | 29.45 | 28.5 | Văn nhân 2 |
| 6 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | D14 | 32.05 | Văn nhân 2 | ||
| 7 | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | D14 | 31.09 | Văn nhân 2 | ||
| 8 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D14 | 25.64 | 30.3 | 30.8 | Anh ≥ 5.5, Anh nhân 2 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D14 | 25.48 | Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 | ||
| 10 | Xã hội học - Chương trình tiên tiến | D14 | 27.86 | Văn nhân 2 | ||
| 11 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | D14 | 27.74 | 31.1 | 28 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| 12 | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | D14 | 28.71 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 | ||
| 13 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D14 | 24 | 25 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2 | |
| 14 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) | D14 | 23 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2 | ||
| 15 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D14 | 22 | 24 | 24 | Anh ≥ 5.00, Anh hệ số 2 |
| 16 | Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D14 | 26.8 | 22 | 22 | Văn hệ số 2 |
| 17 | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D14 | 22.5 | Văn hệ số 2 | ||
| 18 | Quan hệ quốc tế | D14 | ||||
| 19 | Ngôn ngữ Anh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc) | D14 | ||||