Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng xét tuyển theo tổ hợp D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng xét tuyển theo tổ hợp D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngôn ngữ AnhD1430.8433.833.5Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2
2Ngôn ngữ Trung QuốcD1429.932.532.2Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
3Xã hội họcD1431.5132.331.25Văn nhân 2
4LuậtD1431.0533.4531.85Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
5Công tác xã hộiD1429.8629.4528.5Văn nhân 2
6Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)D1432.05Văn nhân 2
7Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)D1431.09Văn nhân 2
8Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnD1425.6430.330.8Anh ≥ 5.5, Anh nhân 2
9Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnD1425.48Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
10Xã hội học - Chương trình tiên tiếnD1427.86Văn nhân 2
11Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnD1427.7431.128Văn ≥ 6, Văn nhân 2
12Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnD1428.71Văn ≥ 6, Văn nhân 2
13Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD142425IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2
14Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)D1423IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2
15Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD14222424Anh ≥ 5.00, Anh hệ số 2
16Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD1426.82222Văn hệ số 2
17Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD1422.5Văn hệ số 2
18Quan hệ quốc tếD14
19Ngôn ngữ Anh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)D14