Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 15 | |||
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 15 | |||
| 3 | Ngôn ngữ Nhật (*) | D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 15 | |||
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 15 | |||
| 5 | Quan hệ quốc tế | D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 15 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
| D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||||
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
| D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||||
| 3 | Ngôn ngữ Nhật (*) | D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
| D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||||
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
| D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||||
| 5 | Quan hệ quốc tế | D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 18 | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | ||
| D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 18 | Học bạ cả năm lớp 12 | ||||