Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh | D10 | 26.5 | 26.7 | 24.75 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | D10 | 16 | 15 | 15.5 | |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D10 | 18 | 22 | 22 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh | D10 | 28.5 | 28.51 | ||
| 2 | Ngôn ngữ Anh | D10 | 21.25 | 20.83 | 21.75 | |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D10 | 23.17 | 25.83 | 27 | |