Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam | D10 | 18 | 16 | ||
| 2 | Ngôn ngữ Anh | D10 | 17.87 | 16.35 | ||
| 3 | Song ngữ Anh - Hàn | D10 | 18.47 | 16.35 | ||
| 4 | Song ngữ Anh -Trung | D10 | 18.25 | 16.35 | ||
| 5 | Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy) | D10 | 20.1 | 19.5 | ||
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D10 | 21.75 | |||
| 7 | Quản lý kinh tế | D10 | 17.2 | 16.25 | ||
| 8 | Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy) | D10 | 20 | |||
| 9 | Trung Quốc học | D10 | 19.13 | 19.45 | ||
| 10 | Hàn Quốc học | D10 | 18.32 | 17.25 | ||
| 11 | Việt Nam học | D10 | 18.5 | 16 | ||
| 12 | Báo chí | D10 | 18.2 | 17 | ||
| 13 | Quan hệ công chúng | D10 | 18.6 | |||
| 14 | Thư viện -Thiết bị trường học | D10 | 17.95 | 16 | ||
| 15 | Quản lý nhân lực | D10 | 17.75 | 16.25 | ||
| 16 | Luật | D10 | 20 | 18 | ||
| 17 | Luật kinh tế | D10 | 20 | 18 | ||
| 18 | Khoa học môi trường | D10 | 17 | |||
| 19 | Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh) | D10 | 20.42 | |||
| 20 | Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy) | D10 | 20 | |||
| 21 | Khoa học dữ liệu | D10 | 19.22 | |||
| 22 | Toán tin | D10 | 17.97 | |||
| 23 | Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy) | D10 | 20 | |||
| 24 | Công nghệ thông tin | D10 | 27.13 | |||
| 25 | Công tác xã hội | D10 | 17.72 | 16 | ||
| 26 | Du lịch | D10 | 17 | 16 | ||
| 27 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D10 | 17.87 | 16 | ||
| 28 | Quản lý Thể dục thể thao | D10 | 16.35 | 15.65 | ||
| 29 | Quán lý Tài nguyên và Môi trường | D10 | 17 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam | D10 | 18 | 16 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | D10 | 17.87 | 16.35 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | |
| 3 | Song ngữ Anh - Hàn | D10 | 18.47 | 16.35 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | |
| 4 | Song ngữ Anh -Trung | D10 | 18.25 | 16.35 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy) | D10 | 20.1 | 19.5 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | |
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D10 | 21.75 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 7 | Quản lý kinh tế | D10 | 17.2 | 16.25 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | |
| 8 | Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy) | D10 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 9 | Trung Quốc học | D10 | 19.13 | 19.45 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | |
| 10 | Hàn Quốc học | D10 | 18.32 | 17.25 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | |
| 11 | Việt Nam học | D10 | 18.5 | 16 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | |
| 12 | Báo chí | D10 | 18.2 | 17 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | |
| 13 | Quan hệ công chúng | D10 | 18.6 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 14 | Thư viện -Thiết bị trường học | D10 | 17.95 | 16 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | |
| 15 | Quản lý nhân lực | D10 | 17.75 | 16.25 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | |
| 16 | Luật | D10 | 20 | 18 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | |
| 17 | Luật kinh tế | D10 | 20 | 18 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | |
| 18 | Khoa học môi trường | D10 | 17 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 19 | Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh) | D10 | 20.42 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 20 | Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy) | D10 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 21 | Khoa học dữ liệu | D10 | 19.22 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 22 | Toán tin | D10 | 17.97 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 23 | Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy) | D10 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 24 | Công nghệ thông tin | D10 | 27.13 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 25 | Công tác xã hội | D10 | 17.72 | 16 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | |
| 26 | Du lịch | D10 | 17 | 16 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | |
| 27 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D10 | 17.87 | 16 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | |
| 28 | Quản lý Thể dục thể thao | D10 | 16.35 | 15.65 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | |
| 29 | Quán lý Tài nguyên và Môi trường | D10 | 17 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||