Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D10 - Toán, Địa lí, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D10 - Toán, Địa lí, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D10 - TNUS - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D10 - TNUS - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt NamD1016
2Ngôn ngữ AnhD1016.35
3Song ngữ Anh - HànD1016.35
4Song ngữ Anh -TrungD1016.35
5Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)D1019.5
6Quản lý kinh tếD1016.25
7Trung Quốc họcD1019.45
8Hàn Quốc họcD1017.25
9Việt Nam họcD1016
10Báo chíD1017
11Thư viện -Thiết bị trường họcD1016
12Quản lý nhân lựcD1016.25
13LuậtD1018
14Luật kinh tếD1018
15Công tác xã hộiD1016
16Du lịchD1016
17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD1016
18Quản lý Thể dục thể thaoD1015.65
19Ngôn ngữ Trung QuốcD10
20Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)D10
21Quan hệ công chúngD10
22Khoa học môi trườngD10
23Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)D10
24Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)D10
25Khoa học dữ liệuD10
26Toán tinD10
27Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)D10
28Công nghệ thông tinD10
29Quán lý Tài nguyên và Môi trườngD10

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt NamD1016
2Ngôn ngữ AnhD1016.35
3Song ngữ Anh - HànD1016.35
4Song ngữ Anh -TrungD1016.35
5Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)D1019.5
6Quản lý kinh tếD1016.25
7Trung Quốc họcD1019.45
8Hàn Quốc họcD1017.25
9Việt Nam họcD1016
10Báo chíD1017
11Thư viện -Thiết bị trường họcD1016
12Quản lý nhân lựcD1016.25
13LuậtD1018
14Luật kinh tếD1018
15Công tác xã hộiD1016
16Du lịchD1016
17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD1016
18Quản lý Thể dục thể thaoD1015.65
19Ngôn ngữ Trung QuốcD10
20Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)D10
21Quan hệ công chúngD10
22Khoa học môi trườngD10
23Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)D10
24Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)D10
25Khoa học dữ liệuD10
26Toán tinD10
27Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)D10
28Công nghệ thông tinD10
29Quán lý Tài nguyên và Môi trườngD10