Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D10 - Toán, Địa lí, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D10 - Toán, Địa lí, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D10 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D10 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaD1018
2Truyền thông đa phương tiệnD1018
3Công nghệ truyền thôngD1019
4Quản trị kinh doanh sốD1018.5
5Thương mại điện tửD1018
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngD1020.5
7Quản trị văn phòngD1019.5
8Khoa học máy tính D1019.5
9Kỹ thuật phần mềmD1018.75
10Kỹ thuật máy tínhD1018.75
11Công nghệ thông tinD1018.5
12An ninh mạngD1019.25
13Công nghệ ô tôD1018
14Kỹ thuật điện, điện tửD1018.5
15Điện tử - viễn thôngD1021.25
16Tự động hóaD1019
17Cơ điện tửD1019.75
18Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông)D10
19Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung)D10
20Tài chính số (Fintech)D10
21Nghệ thuật sốD10
22Marketing sốD10
23Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUD10
24Trí tuệ nhân tạo D10
25Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)D10
26Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)D10
27Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)D10
28Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)D10

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaD1018
2Truyền thông đa phương tiệnD1018
3Công nghệ truyền thôngD1019
4Quản trị kinh doanh sốD1018.5
5Thương mại điện tửD1018
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngD1020.5
7Quản trị văn phòngD1019.5
8Khoa học máy tính D1019.5
9Kỹ thuật phần mềmD1018.75
10Kỹ thuật máy tínhD1018.75
11Công nghệ thông tinD1018.5
12An ninh mạngD1019.25
13Công nghệ ô tôD1018
14Kỹ thuật điện, điện tửD1018.5
15Điện tử - viễn thôngD1021.25
16Tự động hóaD1019
17Cơ điện tửD1019.75
18Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông)D10
19Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung)D10
20Tài chính số (Fintech)D10
21Nghệ thuật sốD10
22Marketing sốD10
23Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUD10
24Trí tuệ nhân tạo D10
25Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)D10
26Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)D10
27Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)D10
28Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)D10