Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp xét tuyển theo tổ hợp D10 - Toán, Địa lí, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp xét tuyển theo tổ hợp D10 - Toán, Địa lí, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D10 - UNETI - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D10 - UNETI - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh BìnhD1022
2Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà NộiD1024
3Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh BìnhD1022
4Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà NộiD1024
5Marketing - Cơ sở Ninh BìnhD1023
6Marketing - Cơ sở Hà NộiD1025
7Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh BìnhD1021.2
8Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà NộiD1024
9Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh BìnhD1020.2
10Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà NộiD1023.5
11Bảo hiểm - Cơ sở Ninh BìnhD1020.8
12Bảo hiểm - Cơ sở Hà NộiD1020.8
13Kế toán - Cơ sở Ninh BìnhD1020
14Kế toán - Cơ sở Hà NộiD1023
15Kiểm toán - Cơ sở Ninh BìnhD1020
16Kiểm toán - Cơ sở Hà NộiD1023
17Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh BìnhD1023
18Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà NộiD1025
19Quản lý kinh tế - Cơ sở Hà NộiD10

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh BìnhD1025
2Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà NộiD1026.75
3Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh BìnhD1025
4Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà NộiD1026.75
5Marketing - Cơ sở Ninh BìnhD1025.875
6Marketing - Cơ sở Hà NộiD1027.625
7Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh BìnhD1024.1
8Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà NộiD1026.75
9Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh BìnhD1022.975
10Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà NộiD1026.313
11Bảo hiểm - Cơ sở Ninh BìnhD1023.65
12Bảo hiểm - Cơ sở Hà NộiD1023.65
13Kế toán - Cơ sở Ninh BìnhD1022.75
14Kế toán - Cơ sở Hà NộiD1025.875
15Kiểm toán - Cơ sở Ninh BìnhD1022.75
16Kiểm toán - Cơ sở Hà NộiD1025.875
17Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh BìnhD1025.875
18Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà NộiD1027.625
19Quản lý kinh tế - Cơ sở Hà NộiD10