Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp D09 - Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp D09 - Toán, Lịch sử, Tiếng Anh mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Báo chíD0925.226.0725.5
2Chính trị họcD0926.8627.9826.25
3Công tác xã hộiD0926.9927.9423.75
4Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến)D0927.325.2924.75
5Đông Nam Á họcD0923.2525.9925.55
6Đông phương họcD092525.0524.15
7Hán NômD0925.7628.5827
8Hàn Quốc họcD0924.8325.0124.25
9Khoa học quản lýD0924.6824.4922
10Lịch sửD0927.327.9426.4
11Lưu trữ họcD0926.0427.4322
12Ngôn ngữ họcD0926.7525.7525.5
13Nhân họcD0925.826.4528.78
14Nhật Bản họcD0921.7525.3624.5
15Quan hệ công chúngD0925.9525.6125.5
16Quản lý thông tinD0924.9925.7125
17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0924.8725.7325.25
18Quản trị khách sạnD0924.4925.3325.4
19Quản trị văn phòngD0925.4326.4727
20Quốc tế họcD0923.526.2323
21Tâm lý họcD092624.4923.5
22Thông tin - Thư việnD0925.4125.0222.5
23Tôn giáo họcD092528.3126.8
24Triết họcD0925.8927.7526
25Văn hóa họcD0927.2228.2526.5
26Văn họcD0927.529.0528.25
27Việt Nam họcD0926.6227.926.3
28Xã hội họcD092725.77
29Truyền thông đa phương tiện D09