Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Chất lượng cao Kế toán | D09 | 24.1 | 21.57 | Môn chính: Toán | |
| 2 | Chất lượng cao Kiểm toán | D09 | 24.5 | Môn chính: Toán | ||
| 3 | Chất lượng cao Ngân hàng | D09 | 24.08 | 21.98 | Môn chính: Toán | |
| 4 | Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | D09 | 24.35 | 22.94 | Môn chính: Toán | |
| 5 | Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công | D09 | 23.65 | 21.2 | Môn chính: Toán | |
| 6 | Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | D09 | 23.9 | 22.1 | Môn chính: Toán | |
| 7 | Quản trị du lịch | D09 | 24.23 | 23.53 | 25.6 | Môn chính: Toán |
| 8 | Chất lượng cao Marketing số | D09 | 24.27 | 23.1 | Môn chính: Toán | |
| 9 | Chất lượng cao Quản trị nhân lực | D09 | 23.81 | Môn chính: Toán | ||
| 10 | Chất lượng cao Kinh doanh số | D09 | 23.75 | Môn chính: Toán | ||
| 11 | Kinh tế đầu tư | D09 | 25.35 | 24.38 | 26.05 | Môn chính: Toán |
| 12 | Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | D09 | 23.96 | 22.13 | 34 | Môn chính: Toán |
| 13 | Kinh tế quốc tế | D09 | 25.32 | Môn chính: Toán | ||
| 14 | Chất lượng cao Tài chính | D09 | 24.15 | 21.6 | Môn chính: Toán | |
| 15 | Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | D09 | 23.63 | 21.05 | Môn chính: Toán | |
| 16 | Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng | D09 | 25.05 | 23.41 | 25.8 | Môn chính: Toán |
| 17 | Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng | D09 | 23.56 | 21.82 | Môn chính: Toán | |
| 18 | Kinh doanh quốc tế | D09 | 26.61 | 25.25 | 27 | Môn chính: Toán |
| 19 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D09 | 26.28 | 25.11 | 26.5 | Môn chính: Toán |
| 20 | Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | D09 | 24.57 | 23.4 | 33.9 | Môn chính: Toán |
| 21 | Chất lượng cao Thương mại điện tử | D09 | 24.71 | 23.48 | Môn chính: Toán | |
| 22 | Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D09 | 24.82 | Môn chính: Toán | ||
| 23 | Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | D09 | 24.33 | 21.95 | Môn chính: Toán | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Chất lượng cao Kế toán | D09 | 24.1 | 25.14 | ||
| 2 | Chất lượng cao Kiểm toán | D09 | 24.5 | |||
| 3 | Chất lượng cao Ngân hàng | D09 | 24.08 | 25.96 | ||
| 4 | Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | D09 | 24.35 | 26.94 | ||
| 5 | Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công | D09 | 23.65 | 24.4 | ||
| 6 | Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | D09 | 23.9 | 26.1 | ||
| 7 | Quản trị du lịch | D09 | 24.23 | 27.53 | 28 | |
| 8 | Chất lượng cao Marketing số | D09 | 24.27 | 27.1 | ||
| 9 | Chất lượng cao Quản trị nhân lực | D09 | 23.81 | |||
| 10 | Chất lượng cao Kinh doanh số | D09 | 23.75 | |||
| 11 | Kinh tế đầu tư | D09 | 25.35 | 28.19 | 29.3 | |
| 12 | Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | D09 | 23.96 | 26.13 | 36 | |
| 13 | Kinh tế quốc tế | D09 | 25.32 | |||
| 14 | Chất lượng cao Tài chính | D09 | 24.15 | 25.2 | ||
| 15 | Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | D09 | 23.63 | 24.1 | ||
| 16 | Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng | D09 | 25.05 | 27.41 | 28.54 | |
| 17 | Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng | D09 | 23.56 | 25.64 | ||
| 18 | Kinh doanh quốc tế | D09 | 26.61 | 28.63 | 29.9 | |
| 19 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D09 | 26.28 | 28.56 | 29.9 | |
| 20 | Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | D09 | 24.57 | 27.4 | 39.01 | |
| 21 | Chất lượng cao Thương mại điện tử | D09 | 24.71 | 27.48 | ||
| 22 | Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D09 | 24.82 | |||
| 23 | Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | D09 | 24.33 | 25.9 | ||