Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Mở TPHCM xét tuyển theo tổ hợp D09 - Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Mở TPHCM xét tuyển theo tổ hợp D09 - Toán, Lịch sử, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D09 - OU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D09 - OU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)  D0920.5
2Ngôn ngữ AnhD0925.5
3Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiếnD0922.15
4Ngôn ngữ AnhD0921.5
5Kinh tế chương trình tiên tiếnD091715
6Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiếnD0918.516
7Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH FlindersD0915.75
8Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern QueenslandD0915.75
9Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South WalesD0915.75
10Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  D0921.5
11Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  D0921.25
12Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiếnD0917.7515
13Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH FlindersD0915.7515
14Kế toán chương trình tiên tiếnD0916.75
15Kiểm toán chương trình tiên tiếnD0917.7
16Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  D0919.7
17Du lịchD092421.75

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)  D0920.5
2Ngôn ngữ AnhD0925.5
3Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiếnD0922.15
4Ngôn ngữ AnhD0921.5
5Kinh tế chương trình tiên tiếnD0917
6Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiếnD0918.5
7Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH FlindersD0915.75
8Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern QueenslandD0915.75
9Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South WalesD0915.75
10Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  D0921.5
11Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  D0921.25
12Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiếnD0917.75
13Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH FlindersD0915.75
14Kế toán chương trình tiên tiếnD0916.75
15Kiểm toán chương trình tiên tiếnD0917.7
16Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  D0919.7
17Du lịchD0924