Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Quản lý kinh doanh & Marketing | D09 | 19.85 | 20.63 | ||
| 2 | Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | D09 | 19.85 | 19.88 | ||
| 3 | Kinh tế Hàng hải | D09 | 20.6 | 20.13 | ||
| 4 | Kinh doanh quốc tế & Logistics | D09 | 22.35 | 22.13 | ||
| 5 | Tiếng Anh thương mại | D09 | 20.85 | 26.84 | ||
| 6 | Ngôn ngữ Anh | D09 | 21.6 | 28.34 | ||
| 7 | Kinh tế vận tải biển | D09 | 24.5 | 23.58 | ||
| 8 | Kinh tế ngoại thương | D09 | 24.6 | 23.63 | ||
| 9 | Quản trị kinh doanh | D09 | 23.45 | 22.38 | ||
| 10 | Quản trị tài chính kế toán | D09 | 23.2 | 22.03 | ||
| 11 | Logistics và chuỗi cung ứng | D09 | 25.4 | 24.88 | ||
| 12 | Kinh tế vận tải thủy | D09 | 23.95 | 22.63 | ||
| 13 | Quản trị tài chính ngân hàng | D09 | 23.1 | 21.88 | ||
| 14 | Truyền thông Marketing | D09 | 23.85 | 23.03 | ||
| 15 | Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải | D09 | 23.25 | |||
| 16 | Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | D09 | 22.4 | |||
| 17 | Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | D09 | 22.7 | |||