Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản lý kinh doanh & Marketing | D09 | 20.75 | 23.5 | 22.75 | |
| 2 | Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | D09 | 20 | 22.25 | ||
| 3 | Kinh tế Hàng hải | D09 | 20.25 | 23 | 22.25 | |
| 4 | Kinh doanh quốc tế & Logistics | D09 | 22.25 | 24.25 | 23 | |
| 5 | Tiếng Anh thương mại | D09 | 27 | 31.75 | 32.25 | |
| 6 | Ngôn ngữ Anh | D09 | 28.5 | 32 | 32.5 | |
| 7 | Kinh tế vận tải biển | D09 | 23.7 | 25.5 | 24.5 | |
| 8 | Kinh tế ngoại thương | D09 | 23.75 | 25.75 | 25 | |
| 9 | Quản trị kinh doanh | D09 | 22.5 | 24.5 | 24 | |
| 10 | Quản trị tài chính kế toán | D09 | 22.15 | 24.5 | 23.25 | |
| 11 | Logistics và chuỗi cung ứng | D09 | 25 | 26.25 | 25.75 | |
| 12 | Kinh tế vận tải thủy | D09 | 22.75 | 24.75 | 23.5 | |
| 13 | Quản trị tài chính ngân hàng | D09 | 22 | 24.25 | 23 | |
| 14 | Truyền thông Marketing | D09 | 23.15 | |||
| 15 | Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | D09 | 21.25 | 23.75 | 22.5 | |
| 16 | Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | D09 | 21.65 | 24 | 23 | |