Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D09 - Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D09 - Toán, Lịch sử, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D09 - TNUS - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D09 - TNUS - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt NamD0918
2Ngôn ngữ AnhD0917.8716.35
3Song ngữ Anh - HànD0918.4716.35
4Song ngữ Anh -TrungD0918.2516.35
5Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)D0920.119.5
6Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luậtD0921
7Quản lý kinh tếD0917.2
8Việt Nam họcD0918.5
9Báo chíD0918.2
10Quan hệ công chúngD0918.6
11Thư viện -Thiết bị trường họcD0917.95
12Quản lý nhân lựcD0917.75
13LuậtD0920
14Luật kinh tếD0920
15Khoa học môi trườngD0917
16Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)D0920.42
17Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)D0920
18Khoa học dữ liệuD0919.22
19Toán tinD0917.97
20Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)D0920
21Công nghệ thông tinD0927.13
22Công tác xã hộiD0917.72
23Du lịchD0917
24Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0917.87
25Quản lý Thể dục thể thaoD0916.35
26Quán lý Tài nguyên và Môi trườngD0917

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt NamD0918Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
2Ngôn ngữ AnhD0917.8716.35Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
3Song ngữ Anh - HànD0918.4716.35Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
4Song ngữ Anh -TrungD0918.2516.35Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
5Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)D0920.119.5Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
6Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luậtD0921Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
7Quản lý kinh tếD0917.2Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
8Việt Nam họcD0918.5Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
9Báo chíD0918.2Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
10Quan hệ công chúngD0918.6Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
11Thư viện -Thiết bị trường họcD0917.95Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
12Quản lý nhân lựcD0917.75Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
13LuậtD0920Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
14Luật kinh tếD0920Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
15Khoa học môi trườngD0917Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
16Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)D0920.42Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
17Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)D0920Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
18Khoa học dữ liệuD0919.22Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
19Toán tinD0917.97Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
20Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)D0920Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
21Công nghệ thông tinD0927.13Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
22Công tác xã hộiD0917.72Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
23Du lịchD0917Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
24Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0917.87Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
25Quản lý Thể dục thể thaoD0916.35Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
26Quán lý Tài nguyên và Môi trườngD0917Điểm đã quy đổi về phương thức THPT