Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tài Chính Marketing xét tuyển theo tổ hợp D09 - Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tài Chính Marketing xét tuyển theo tổ hợp D09 - Toán, Lịch sử, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D09 - UFM - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D09 - UFM - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngôn ngữ AnhD0922.623.75
2Kinh tếD0921.2525.63
3Kinh tế chính trịD0918.6
4Toán kinh tếD0920.4523
5Quản lý kinh tếD092123.96
6Quản trị kinh doanh - CS HuếD0916
7Quản trị kinh doanh - CS Quảng NgãiD0916
8Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợpD0921.6
9Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)D0924.25
10Marketing - Chương trình tích hợpD0923.33
11Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)D0923.33
12Bất động sảnD092222.1
13Kinh doanh quốc tế - CS HuếD0916
14Kinh doanh quốc tế - CS Quảng NgãiD0916
15Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợpD0923.09
16Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)D0926
17Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợpD0920.6
18Tài chính - Ngân hàng - CS HuếD0916
19Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng NgãiD0916
20Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)D0922.25
21Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợpD0920
22Kế toán - CS HuếD0916
23Kế toán - CS Quảng NgãiD0916
24Kế toán - Chương trình tích hợpD0922.75
25Kiểm toán - Chương trình tích hợpD0920.85
26Hệ thống thông tin quản lýD0925.4124.88
27Luật kinh tếD0923.4725.39
28Luật kinh tế - CS HuếD0920
29Luật kinh tế - CS Quảng NgãiD0920
30Khoa học dữ liệuD0923.2324.01
31Trí tuệ nhân tạoD0916.5
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0922.75
33Quản trị khách sạnD0922.25
34Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD0920.35

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngôn ngữ AnhD0922.5426.14
2Kinh tếD0921.2127.67
3Kinh tế chính trịD0917.37
4Toán kinh tếD0919.7725.5
5Quản lý kinh tếD092126.32
6Quản trị kinh doanh - CS HuếD0916
7Quản trị kinh doanh - CS Quảng NgãiD0916
8Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợpD0921.52
9Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)D0921.47
10Marketing - Chương trình tích hợpD0923.32
11Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)D0922.57
12Bất động sảnD0921.7624.66
13Kinh doanh quốc tế - CS HuếD0916
14Kinh doanh quốc tế - CS Quảng NgãiD0916
15Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợpD0923.06
16Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)D0924.08
17Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợpD0920.57
18Tài chính - Ngân hàng - CS HuếD0916
19Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng NgãiD0916
20Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)D0923.01
21Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợpD0919.89
22Kế toán - CS HuếD0916
23Kế toán - CS Quảng NgãiD0916
24Kế toán - Chương trình tích hợpD0922.67
25Kiểm toán - Chương trình tích hợpD0920.85
26Hệ thống thông tin quản lýD0925.4127.1
27Luật kinh tếD0923.4127.49
28Luật kinh tế - CS HuếD0920
29Luật kinh tế - CS Quảng NgãiD0920
30Khoa học dữ liệuD0923.226.36
31Trí tuệ nhân tạoD0917.09
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0922.76
33Quản trị khách sạnD0922.2
34Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD0920.35