Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai xét tuyển theo tổ hợp D09 - Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai xét tuyển theo tổ hợp D09 - Toán, Lịch sử, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D09 - DNTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D09 - DNTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản trị kinh doanhD091517.33
2Tài chính - Ngân hàngD091517.33
3Kế toánD091517.33
4Kỹ thuật phần mềmD091517.33
5Trí tuệ nhân tạoD091517.33
6Công nghệ thông tinD091517.33
7Công nghệ chế tạo máyD091517.33
8Công nghệ kỹ thuật ô tôD091517.33
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD091517.33
10Công nghệ kỹ thuật môi trườngD091517.33
11Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD091517.33
12Công nghệ thực phẩmD091517.33
13Điều dưỡngD091822.8
14Kỹ thuật xét nghiệm y họcD091822.8
15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD091517.33
16Quản trị khách sạnD091517.33

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản trị kinh doanhD091822.51
2Tài chính - Ngân hàngD091822.51
3Kế toánD091822.51
4Kỹ thuật phần mềmD091822.51
5Trí tuệ nhân tạoD091822.51
6Công nghệ thông tinD091822.51
7Công nghệ chế tạo máyD091822.51
8Công nghệ kỹ thuật ô tôD091822.51
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD091822.51
10Công nghệ kỹ thuật môi trườngD091822.51
11Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD091822.51
12Công nghệ thực phẩmD091822.51
13Điều dưỡngD0919.529.61
14Kỹ thuật xét nghiệm y họcD0919.529.61
15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD091822.51
16Quản trị khách sạnD091822.51