Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Toán học | D08 | 26.35 | 25.9 | 34 | |
| 2 | Toán tin | D08 | 25.69 | 25.5 | 34 | |
| 3 | Khoa học môi trường | D08 | 22.23 | 21.25 | ||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | D08 | 22.64 | 21.55 | ||
| 5 | Môi trường, sức khỏe và an toàn | D08 | 22.52 | 21.2 | ||
| 6 | Khoa học dữ liệu | D08 | 26.06 | 26 | 35 | |
| 7 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | D08 | 23.58 | 22.8 | ||
| 8 | Khoa học máy tính và thông tin | D08 | 25.28 | 25.35 | 34 | |