Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026) | D08 | 20.5 | |||
| 2 | Ngôn ngữ Anh | D08 | 25.5 | |||
| 3 | Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến | D08 | 22.15 | |||
| 4 | Ngôn ngữ Anh | D08 | 21.5 | |||
| 5 | Quản trị kinh doanh | D08 | 23 | |||
| 6 | Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến | D08 | 18.5 | |||
| 7 | Quản trị Kinh doanh | D08 | 19.05 | |||
| 8 | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders | D08 | 15.75 | |||
| 9 | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland | D08 | 15.75 | |||
| 10 | Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales | D08 | 15.75 | |||
| 11 | Marketing | D08 | 25 | 23.25 | ||
| 12 | Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | D08 | 21.5 | |||
| 13 | Kinh doanh quốc tế | D08 | 24.55 | |||
| 14 | Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | D08 | 21.25 | |||
| 15 | Tài chính - Ngân hàng | D08 | 23.75 | |||
| 16 | Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến | D08 | 17.75 | |||
| 17 | Tài chính Ngân hàng | D08 | 18.5 | |||
| 18 | Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders | D08 | 15.75 | |||
| 19 | Bảo hiểm | D08 | 20.5 | |||
| 20 | Công nghệ tài chính | D08 | 22.5 | |||
| 21 | Kế toán | D08 | 24.15 | |||
| 22 | Kế toán chương trình tiên tiến | D08 | 16.75 | |||
| 23 | Kế toán | D08 | 19.5 | |||
| 24 | Kiểm toán | D08 | 23.8 | |||
| 25 | Kiểm toán chương trình tiên tiến | D08 | 17.7 | |||
| 26 | Quản trị nhân lực | D08 | 23.9 | |||
| 27 | Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | D08 | 19.7 | |||
| 28 | Hệ thống thông tin quản lý | D08 | 21.4 | |||
| 29 | Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | D08 | 17 | |||
| 30 | Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến | D08 | 16.5 | 16 | ||
| 31 | Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026) | D08 | 15.5 | |||
| 32 | Khoa học máy tính | D08 | 20.5 | |||
| 33 | Khoa học máy tính chương trình tiên tiến | D08 | 17 | |||
| 34 | Kỹ thuật phần mềm | D08 | 21.7 | |||
| 35 | Trí tuệ nhân tạo | D08 | 22.5 | |||
| 36 | Công nghệ thông tin | D08 | 21.5 | |||
| 37 | Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến | D08 | 17.75 | |||
| 38 | An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026) | D08 | 21.25 | |||
| 39 | Công nghệ thực phẩm | D08 | 21 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026) | D08 | 20.5 | |||
| 2 | Ngôn ngữ Anh | D08 | 25.5 | |||
| 3 | Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến | D08 | 22.15 | |||
| 4 | Ngôn ngữ Anh | D08 | 21.5 | |||
| 5 | Quản trị kinh doanh | D08 | 23 | |||
| 6 | Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến | D08 | 18.5 | |||
| 7 | Quản trị Kinh doanh | D08 | 19.05 | |||
| 8 | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders | D08 | 15.75 | |||
| 9 | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland | D08 | 15.75 | |||
| 10 | Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales | D08 | 15.75 | |||
| 11 | Marketing | D08 | 25 | |||
| 12 | Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | D08 | 21.5 | |||
| 13 | Kinh doanh quốc tế | D08 | 24.55 | |||
| 14 | Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | D08 | 21.25 | |||
| 15 | Tài chính - Ngân hàng | D08 | 23.75 | |||
| 16 | Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến | D08 | 17.75 | |||
| 17 | Tài chính Ngân hàng | D08 | 18.5 | |||
| 18 | Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders | D08 | 15.75 | |||
| 19 | Bảo hiểm | D08 | 20.5 | |||
| 20 | Công nghệ tài chính | D08 | 22.5 | |||
| 21 | Kế toán | D08 | 24.15 | |||
| 22 | Kế toán chương trình tiên tiến | D08 | 16.75 | |||
| 23 | Kế toán | D08 | 19.5 | |||
| 24 | Kiểm toán | D08 | 23.8 | |||
| 25 | Kiểm toán chương trình tiên tiến | D08 | 17.7 | |||
| 26 | Quản trị nhân lực | D08 | 23.9 | |||
| 27 | Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | D08 | 19.7 | |||
| 28 | Hệ thống thông tin quản lý | D08 | 21.4 | |||
| 29 | Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | D08 | 17 | |||
| 30 | Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến | D08 | 16.5 | 22.6 | ||
| 31 | Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026) | D08 | 15.5 | |||
| 32 | Khoa học máy tính | D08 | 20.5 | |||
| 33 | Khoa học máy tính chương trình tiên tiến | D08 | 17 | |||
| 34 | Kỹ thuật phần mềm | D08 | 21.7 | |||
| 35 | Trí tuệ nhân tạo | D08 | 22.5 | |||
| 36 | Công nghệ thông tin | D08 | 21.5 | |||
| 37 | Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến | D08 | 17.75 | |||
| 38 | An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026) | D08 | 21.25 | |||
| 39 | Công nghệ thực phẩm | D08 | 21 | |||