Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Mở TPHCM xét tuyển theo tổ hợp D08 - Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Mở TPHCM xét tuyển theo tổ hợp D08 - Toán, Sinh học, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D08 - OU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D08 - OU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)  D0820.5
2Ngôn ngữ AnhD0825.5
3Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiếnD0822.15
4Ngôn ngữ AnhD0821.5
5Quản trị kinh doanhD0823
6Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiếnD0818.5
7Quản trị Kinh doanh D0819.05
8Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH FlindersD0815.75
9Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern QueenslandD0815.75
10Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South WalesD0815.75
11MarketingD082523.25
12Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  D0821.5
13Kinh doanh quốc tếD0824.55
14Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  D0821.25
15Tài chính - Ngân hàngD0823.75
16Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiếnD0817.75
17Tài chính Ngân hàngD0818.5
18Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH FlindersD0815.75
19Bảo hiểmD0820.5
20Công nghệ tài chínhD0822.5
21Kế toánD0824.15
22Kế toán chương trình tiên tiếnD0816.75
23Kế toánD0819.5
24Kiểm toánD0823.8
25Kiểm toán chương trình tiên tiếnD0817.7
26Quản trị nhân lựcD0823.9
27Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  D0819.7
28Hệ thống thông tin quản lýD0821.4
29Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  D0817
30Công nghệ sinh học chương trình tiên tiếnD0816.516
31Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026)  D0815.5
32Khoa học máy tínhD0820.5
33Khoa học máy tính chương trình tiên tiếnD0817
34Kỹ thuật phần mềmD0821.7
35Trí tuệ nhân tạoD0822.5
36Công nghệ thông tinD0821.5
37Công nghệ thông tin chương trình tiên tiếnD0817.75
38An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026)  D0821.25
39Công nghệ thực phẩmD0821

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)  D0820.5
2Ngôn ngữ AnhD0825.5
3Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiếnD0822.15
4Ngôn ngữ AnhD0821.5
5Quản trị kinh doanhD0823
6Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiếnD0818.5
7Quản trị Kinh doanh D0819.05
8Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH FlindersD0815.75
9Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern QueenslandD0815.75
10Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South WalesD0815.75
11MarketingD0825
12Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  D0821.5
13Kinh doanh quốc tếD0824.55
14Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  D0821.25
15Tài chính - Ngân hàngD0823.75
16Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiếnD0817.75
17Tài chính Ngân hàngD0818.5
18Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH FlindersD0815.75
19Bảo hiểmD0820.5
20Công nghệ tài chínhD0822.5
21Kế toánD0824.15
22Kế toán chương trình tiên tiếnD0816.75
23Kế toánD0819.5
24Kiểm toánD0823.8
25Kiểm toán chương trình tiên tiếnD0817.7
26Quản trị nhân lựcD0823.9
27Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  D0819.7
28Hệ thống thông tin quản lýD0821.4
29Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  D0817
30Công nghệ sinh học chương trình tiên tiếnD0816.522.6
31Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026)  D0815.5
32Khoa học máy tínhD0820.5
33Khoa học máy tính chương trình tiên tiếnD0817
34Kỹ thuật phần mềmD0821.7
35Trí tuệ nhân tạoD0822.5
36Công nghệ thông tinD0821.5
37Công nghệ thông tin chương trình tiên tiếnD0817.75
38An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026)  D0821.25
39Công nghệ thực phẩmD0821