Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học | D08 | 21.25 | 21.5 | ||
| 2 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) | D08 | 22 | 23.48 | ||
| 3 | Kỹ thuật môi trường | D08 | 18.25 | 18.1 | ||
| 4 | Công nghệ thực phẩm | D08 | 20.85 | 21.1 | ||
| 5 | Quản lý tài nguyên và môi trường | D08 | 18.5 | 19.35 | ||