Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản lý dự án (*) | D07 | 24.55 | 21 | ||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | D07 | 23.6 | |||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | D07 | 23.3 | 19.75 | 17 | |
| 4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | D07 | 26 | 24.8 | 24.49 | |
| 5 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | D07 | 25.6 | 23.9 | ||
| 6 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | D07 | 25.2 | |||
| 7 | Kỹ thuật vật liệu | D07 | 24.3 | 21.2 | 17 | |
| 8 | Kỹ thuật Môi trường | D07 | 23 | 17 | 17 | |
| 9 | Kỹ thuật xây dựng | D07 | 23.85 | 21.9 | 17 | |
| 10 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | D07 | 24 | 22.5 | 20 | |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | D07 | 23.25 | 22.3 | 20 | |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | D07 | 22.5 | 17 | ||
| 13 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | D07 | 22.4 | 17 | ||
| 14 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | D07 | 21 | 20 | ||
| 15 | Kỹ thuật xây dựng | D07 | 22 | 22 | 17 | |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | D07 | 23 | 21.45 | 18 | |
| 17 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | D07 | 22.45 | 17 | ||
| 18 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | D07 | 21.65 | 17 | ||
| 19 | Kinh tế xây dựng | D07 | 24.9 | 23.9 | 22.4 | |
| 20 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | D07 | 24.1 | 23.45 | 21.25 | |
| 21 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | D07 | 23.65 | 23.25 | 21.5 | |
| 22 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | D07 | 23.5 | 22.5 | 19.4 | |
| 23 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | D07 | 24.35 | 22.9 | ||