Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh** | D07 | 22.25 | |||
| 2 | Marketing | D07 | 24.5 | |||
| 3 | Thương mại điện tử | D07 | 22.25 | 21.6 | 21.5 | |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng** | D07 | 22.75 | |||
| 5 | Kế toán** | D07 | 23 | |||
| 6 | Kiểm toán | D07 | 22 | |||
| 7 | Hoá học** | D07 | 17.25 | 15 | 15.5 | |
| 8 | Toán học* | D07 | 24.5 | 23 | 15.5 | |
| 9 | Quản lý công nghiệp* | D07 | 22.25 | |||
| 10 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng* | D07 | 24.5 | |||
| 11 | Kỹ thuật môi trường | D07 | 15 | |||
| 12 | Công nghệ thực phẩm | D07 | 15 | |||
| 13 | Công nghệ chế biến lâm sản | D07 | 15 | |||
| 14 | Kỹ thuật xây dựng* | D07 | 15 | |||
| 15 | Quản lý tài nguyên và môi trường* | D07 | 15 | |||
| 16 | Kinh doanh quốc tế | D07 | ||||
| 17 | Công nghệ sinh học | D07 | ||||
| 18 | Kỹ thuật phần mềm** | D07 | ||||
| 19 | Công nghệ thông tin | D07 | ||||
| 20 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | D07 | ||||
| 21 | Công nghệ vật liệu | D07 | ||||
| 22 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D07 | ||||