Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | D07 | 27.67 | 26.79 | 26.18 | |
| 2 | Sư phạm Hóa học | D07 | 27.23 | 26.6 | 25.76 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh (CTCLC) | D07 | 19.62 | 23.1 | 23.2 | |
| 4 | Kinh doanh quốc tế (CTCLC) | D07 | 20.75 | 23.7 | 24.2 | |
| 5 | Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) | D07 | 20.1 | 23.5 | 23.1 | |
| 6 | Công nghệ sinh học | D07 | 20.2 | 20 | 23.64 | |
| 7 | Công nghệ sinh học (CTTT) | D07 | 18.68 | 20.75 | 21.7 | |
| 8 | Hóa học | D07 | 22.28 | 23.15 | 23.15 | |
| 9 | Khoa học môi trường | D07 | 15 | 15 | 20 | |
| 10 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) | D07 | 17.75 | |||
| 11 | Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | D07 | 19.4 | 22.9 | 23.4 | |
| 12 | Hệ thống thông tin (CTCLC) | D07 | 18.8 | 22.8 | ||
| 13 | Công nghệ thông tin (CTCLC) | D07 | 20.25 | 23.7 | 24.1 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | D07 | 22.59 | 23.55 | 23.95 | |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | D07 | 15 | 21.05 | 21.5 | |
| 16 | Kỹ thuật cơ điện tử | D07 | 22.35 | |||
| 17 | Kỹ thuật điện | D07 | 21.8 | 23.4 | 22.75 | |
| 18 | Kỹ thuật điện (CTCLC) | D07 | 17.6 | 21.9 | 21.25 | |
| 19 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D07 | 23.35 | |||
| 20 | Kỹ thuật vật liệu | D07 | 19.7 | 22.15 | 21.35 | |
| 21 | Kỹ thuật môi trường | D07 | 15 | 15 | 20.2 | |
| 22 | Công nghệ thực phẩm | D07 | 20.28 | 20.5 | 23.83 | |
| 23 | Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | D07 | 16.67 | 20 | 20 | |
| 24 | Công nghệ sau thu hoạch | D07 | 15 | 15 | 22 | |
| 25 | Quy hoạch vùng và đô thị | D07 | 15 | 18 | 18 | |
| 26 | Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | D07 | 15.15 | 20 | 20.6 | |
| 27 | Kỹ thuật cấp thoát nước | D07 | 15 | 15 | 20 | |
| 28 | Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | D07 | 15 | 15 | 15 | |
| 29 | Thú y | D07 | 20 | 23.3 | 23.7 | |
| 30 | Thú y (CTCLC) | D07 | 18 | |||
| 31 | Hóa dược | D07 | 22.76 | 24.5 | 24.5 | |
| 32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | D07 | 19.1 | 22.9 | 22.95 | |
| 33 | Quản lý tài nguyên và môi trường | D07 | 17.1 | 18 | 19.8 | |
| 34 | Quản lý đất đai | D07 | 16.9 | 21.7 | 20.45 | |