Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | D07 | 23.93 | |||
| 2 | Khoa học dữ liệu | D07 | 22.05 | |||
| 3 | Kỹ thuật điện | D07 | 19.93 | |||
| 4 | Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | D07 | 19.96 | |||
| 5 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D07 | 20.83 | |||
| 6 | Sư phạm Toán học | D07 | ||||
| 7 | Sư phạm Hóa học | D07 | ||||
| 8 | Quản trị kinh doanh | D07 | ||||
| 9 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | D07 | ||||
| 10 | Kinh doanh quốc tế | D07 | ||||
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | D07 | ||||
| 12 | Kế toán | D07 | ||||
| 13 | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D07 | ||||
| 14 | Kiểm toán | D07 | ||||
| 15 | Khoa học môi trường | D07 | ||||
| 16 | Kỹ thuật phần mềm | D07 | ||||
| 17 | Trí tuệ nhân tạo | D07 | ||||
| 18 | Công nghệ thông tin | D07 | ||||
| 19 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D07 | ||||
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D07 | ||||
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | D07 | ||||
| 22 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | D07 | ||||