Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | D07 | 26.28 | |||
| 2 | Sư phạm Hóa học | D07 | 27.36 | |||
| 3 | Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | D07 | 23.93 | |||
| 4 | Quân tộ kinh doanh | D07 | 19.31 | |||
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | D07 | 18.06 | |||
| 6 | Kinh doanh quốc tế | D07 | 20.37 | |||
| 7 | Tài chính - Ngần hàng | D07 | 19.07 | |||
| 8 | Kế toán | D07 | 19.01 | |||
| 9 | Kế toán(Chưong trình đảo tạo chẩt lượng cao) | D07 | 18.31 | |||
| 10 | Kiểm toán | D07 | 20.77 | |||
| 11 | Khoa học môi trường | D07 | 18.31 | |||
| 12 | Khoa học dữ liệu | D07 | 22.05 | |||
| D07 | 20.43 | |||||
| 13 | Kỷ thuật phần mềm | D07 | 20.06 | |||
| 14 | Tri tuệ nhân tạo | D07 | 21.06 | |||
| 15 | Công nghệ thông tin | D07 | 20.06 | |||
| 16 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D07 | 20.07 | |||
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D07 | 20.61 | |||
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | D07 | 19.31 | |||
| 19 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | D07 | 18.02 | |||
| 20 | Kỹ thuật điện | D07 | 19.93 | |||
| D07 | 19 | |||||
| 21 | Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | D07 | 19.96 | |||
| D07 | 19.03 | |||||
| 22 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D07 | 20.83 | |||
| D07 | 19.89 | |||||
| 23 | Hóa học | D07 | ||||
| 24 | Toán học | D07 | ||||