Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Toán học | D07 | 25.9 | 34 | 33.4 | |
| 2 | Toán tin | D07 | 25.5 | 34 | 34.25 | |
| 3 | Vật lý học | D07 | 24.65 | |||
| 4 | Khoa học vật liệu | D07 | 24.2 | |||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | D07 | 23.5 | |||
| 6 | Hóa học | D07 | 23.9 | 25.15 | 23.65 | |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | D07 | 23.45 | 24.8 | 23.25 | |
| 8 | Sinh học | D07 | 20.05 | |||
| 9 | Công nghệ sinh học | D07 | 22.05 | |||
| 10 | Khoa học môi trường | D07 | 21.25 | 20 | 20 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | D07 | 21.55 | 21 | 20 | |
| 12 | Khí tượng và khí hậu học | D07 | 22.8 | 20.8 | 20 | |
| 13 | Hải dương học | D07 | 21.5 | 20 | 20 | |
| 14 | Hóa dược | D07 | 23.7 | 25.65 | 24.6 | |
| 15 | Sinh dược học | D07 | 20.1 | |||
| 16 | Môi trường, sức khỏe và an toàn | D07 | 21.2 | 20 | 20 | |
| 17 | Tài nguyên và môi trường nước | D07 | 21.1 | 20 | 20 | |
| 18 | Khoa học dữ liệu | D07 | 26 | 35 | 34.85 | |
| 19 | Kỹ thuật điện tử và tin học | D07 | 24.57 | |||
| 20 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | D07 | 22.8 | 24.6 | 24.35 | |
| 21 | Khoa học máy tính và thông tin | D07 | 25.35 | 34 | 34.7 | |
| 22 | Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) | D07 | 25.55 | |||