Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa Học Y Sinh | D07 | 17 | |||
| 2 | Kỹ Thuật Hóa Học | D07 | 17 | 17 | 17 | |
| 3 | Răng - Hàm - Mặt | D07 | 22.5 | 22.5 | 22.5 | |
| 4 | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | D07 | 22 | 22 | 22 | |
| 5 | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | D07 | 22 | 22 | 22 | |
| 6 | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | D07 | 20 | |||
| 7 | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) | D07 | 21 | 21 | 21 | |
| 8 | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | D07 | 21 | 21 | ||
| 9 | Quản Trị Kinh Doanh | D07 | 19 | 20 | 21 | |
| 10 | Kế Toán | D07 | 19 | 20 | 21 | |
| 11 | Tài Chính - Ngân Hàng | D07 | 20 | 21 | 23 | |
| 12 | Quản Trị Nhân Lực | D07 | 20 | 21 | 21 | |
| 13 | Kiểm Toán | D07 | 19 | |||
| 14 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | D07 | 19 | 20 | 21 | |
| 15 | Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | D07 | 19 | 20 | ||
| 16 | Thương Mại Điện Tử | D07 | 18 | 18 | ||
| 17 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | D07 | 18 | 18 | ||
| 18 | Marketing (Công Nghệ Marketing) | D07 | 18 | 18 | ||
| 19 | Công Nghệ Tài Chính | D07 | 18 | |||
| 20 | Y Học Cổ Truyền | D07 | 21 | 21 | ||
| 21 | Tài Năng Khoa Học Máy Tính | D07 | 23 | 23 | 23 | |
| 22 | Công Nghệ Thông Tin | D07 | 21 | 21 | 21 | |
| 23 | Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | D07 | 19 | 21 | 21 | |
| 24 | Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | D07 | 21 | 21 | ||
| 25 | An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | D07 | 19 | 21 | ||
| 26 | Trí Tuệ Nhân Tạo | D07 | 21 | 21 | ||
| 27 | Y Khoa | D07 | 22.5 | 22.5 | 22.5 | |
| 28 | Hộ Sinh | D07 | 17 | |||
| 29 | Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | D07 | 20 | 20 | 20 | |
| 30 | Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | D07 | 21 | 21 | ||
| 31 | Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | D07 | 20 | 20 | 20 | |
| 32 | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | D07 | 19 | 19 | 19 | |
| 33 | Điều Dưỡng | D07 | 17 | |||
| 34 | Dược Học | D07 | 21 | 21 | 21 | |
| 35 | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | D07 | 19 | 19 | 19 | |
| 36 | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | D07 | 19 | 19 | ||
| 37 | Kỹ Thuật Ô Tô | D07 | 20 | |||
| 38 | Cơ Điện Tử Ô Tô | D07 | 19 | |||
| 39 | Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô | D07 | 19 | |||
| 40 | Công Nghệ Sinh Học | D07 | 18 | |||
| 41 | Công Nghệ Pin Xe Điện* | D07 | ||||
| 42 | Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | D07 | ||||
| 43 | Kinh Doanh Thương Mại* | D07 | ||||
| 44 | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | D07 | ||||
| 45 | Khoa Học Dữ Liệu* | D07 | ||||
| 46 | Hệ Thống Thông Tin* | D07 | ||||
| 47 | An Ninh Mạng* | D07 | ||||
| 48 | Toán Tin Ứng Dụng* | D07 | ||||