Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) | D07 | 21 | |||
| 2 | Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) | D07 | 21.3 | 36.15 | ||
| 3 | Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | D07 | 21 | 35.36 | ||
| 4 | Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | D07 | 21 | 35.4 | ||
| 5 | Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) | D07 | 21 | |||
| 6 | Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *) | D07 | 25.47 | 26.38 | 25.94 | |
| 7 | Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | D07 | 21 | |||
| 8 | Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | D07 | 21.5 | |||
| 9 | Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) | D07 | 21 | |||
| 10 | Kế toán công (Theo định hướng ACCA) | D07 | 21.5 | |||
| 11 | Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | D07 | 22.58 | |||
| 12 | Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch) | D07 | 24.98 | 26.22 | 26.17 | |
| 13 | Tin học tài chính kế toán | D07 | 25.07 | 26.03 | 25.94 | |
| 14 | Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *) | D07 | 24.1 | 34.73 | 34.4 | |
| 15 | Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *) | D07 | 25.43 | 26.13 | 25.85 | |
| 16 | Quản lý tài chính công | D07 | 22.55 | |||
| 17 | Tài chính bảo hiểm | D07 | 22.56 | |||
| 18 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | D07 | 21.51 | |||
| 19 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) | D07 | 21 | |||
| 20 | Kiểm toán | D07 | 26.6 | |||
| 21 | Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) | D07 | 21.5 | |||
| 22 | Marketing | D07 | 26.23 | |||
| 23 | Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) | D07 | 23.44 | |||
| 24 | Kinh tế đầu tư | D07 | 25.56 | |||
| 25 | Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | D07 | 22.82 | |||
| 26 | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | D07 | 24.97 | |||
| 27 | Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *) | D07 | 25.52 | |||
| 28 | Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | D07 | 24.89 | |||
| 29 | Kinh tế chính trị - Tài chính | D07 | 24.92 | |||
| 30 | Luật kinh doanh | D07 | 25.12 | |||
| 31 | Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *) | D07 | 24.57 | |||
| 32 | Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) * | D07 | ||||
| 33 | Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *) | D07 | ||||
| 34 | Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) * | D07 | ||||
| 35 | Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) | D07 | ||||
| 36 | Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp) | D07 | ||||
| 37 | Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp) | D07 | ||||
| 38 | Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) (CS HCM) | D07 | ||||
| 39 | Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) (CS HCM) | D07 | ||||
| 40 | Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) (CS HCM) | D07 | ||||
| 41 | Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) (CS HCM) | D07 | 34.35 | |||
| 42 | Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) (CS HCM) | D07 | 35.7 | |||
| 43 | Tài chính – Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng) (CS Hưng Yên) | D07 | ||||
| 44 | Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công) (CS Hưng Yên) | D07 | ||||
| 45 | Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch) (CS Hưng Yên) | D07 | ||||
| 46 | Công nghệ thương mại điện tử (CS Hưng Yên) | D07 | ||||
| 47 | Quản lý kinh tế (CS Hưng Yên) | D07 | ||||
| 48 | Kiểm toán (CS Hưng Yên) | D07 | ||||
| 49 | Marketing (CS Hưng Yên) | D07 | ||||
| 50 | Thương mại quốc tế (CS Hưng Yên) | D07 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp) | D07 | ||||
| 2 | Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp) | D07 | ||||