Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng xét tuyển theo tổ hợp D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng xét tuyển theo tổ hợp D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D07 - HIU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D07 - HIU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Công nghệ sinh họcD0715
2Công nghệ thông tinD0715
3Kỹ thuật y sinhD0715
4Y khoaD0720.522.522.5
D0720.522.522.5
5Y học cổ truyềnD07192121
6Dược họcD07192121
D07192121
7Điều dưỡngD07171919
D07171919
8Hộ sinhD07171919
9Dinh dưỡngD071515
10Răng - Hàm - MặtD0720.522.522.5
D0720.522.522.5
11Kỹ thuật xét nghiệm y họcD07171919
12Kỹ thuật hình ảnh y họcD0717
13Kỹ thuật phục hồi chức năngD07171919
14Y tế công cộngD071515
15Y học dự phòng(*)D07
16Kỹ thuật phục hình răng(*)D07

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Công nghệ sinh họcD0718
2Công nghệ thông tinD0718
3Kỹ thuật y sinhD0718
4Y khoaD0722.252424
D0722.252424
D0722.252440
D0722.252440
D0722.252424
D0722.252424
D0722.252440
D0722.252440
D0722.252424
D0722.252424
D0722.252440
D0722.252440
D0722.252424
D0722.252424
D0722.252440
D0722.252440
D0722.252424
D0722.252424
D0722.252440
D0722.252440
D0722.252424
D0722.252424
D0722.252440
D0722.252440
5Y học cổ truyềnD0720.52419.5
D0720.52432.5
D0720.52419.5
D0720.52432.5
D0720.52419.5
D0720.52432.5
6Dược họcD0720.52424
D0720.52424
D0720.52440
D0720.52440
D0720.52424
D0720.52424
D0720.52440
D0720.52440
D0720.52424
D0720.52424
D0720.52440
D0720.52440
D0720.52424
D0720.52424
D0720.52440
D0720.52440
D0720.52424
D0720.52424
D0720.52440
D0720.52440
D0720.52424
D0720.52424
D0720.52440
D0720.52440
7Điều dưỡngD0718.519.519.5
D0718.519.519.5
D0718.519.532.5
D0718.519.532.5
D0718.519.519.5
D0718.519.519.5
D0718.519.532.5
D0718.519.532.5
D0718.519.519.5
D0718.519.519.5
D0718.519.532.5
D0718.519.532.5
D0718.519.519.5
D0718.519.519.5
D0718.519.532.5
D0718.519.532.5
D0718.519.519.5
D0718.519.519.5
D0718.519.532.5
D0718.519.532.5
D0718.519.519.5
D0718.519.519.5
D0718.519.532.5
D0718.519.532.5
8Hộ sinhD0718.519.519.5
D0718.519.532.5
D0718.519.519.5
D0718.519.532.5
D0718.519.519.5
D0718.519.532.5
9Dinh dưỡngD07181819.5
D07181832.5
D07181819.5
D07181832.5
D07181819.5
D07181832.5
10Răng - Hàm - MặtD0722.252424
D0722.252424
D0722.252440
D0722.252440
D0722.252424
D0722.252424
D0722.252440
D0722.252440
D0722.252424
D0722.252424
D0722.252440
D0722.252440
D0722.252424
D0722.252424
D0722.252440
D0722.252440
D0722.252424
D0722.252424
D0722.252440
D0722.252440
D0722.252424
D0722.252424
D0722.252440
D0722.252440
11Kỹ thuật xét nghiệm y họcD0718.519.519.5
D0718.519.532.5
D0718.519.519.5
D0718.519.532.5
D0718.519.519.5
D0718.519.532.5
12Kỹ thuật hình ảnh y họcD0718.5
13Kỹ thuật phục hồi chức năngD0718.519.519.5
D0718.519.532.5
D0718.519.519.5
D0718.519.532.5
D0718.519.519.5
D0718.519.532.5
14Y tế công cộngD071818
D071818
D071818
15Y học dự phòng(*)D07
16Kỹ thuật phục hình răng(*)D07