Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | D07 | 25.95 | 24.93 | 23.79 | |
| 2 | Kỹ thuật cơ điện tử | D07 | 24.93 | 25.66 | 24.87 | |
| 3 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | D07 | 24.71 | 24.25 | 22.85 | |
| 4 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | D07 | 23.82 | 23.86 | 22.85 | |
| 5 | Kỹ thuật ô tô | D07 | 23.66 | 25.35 | 24.87 | |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | D07 | 22.44 | 23.19 | 22 | |
| 7 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | D07 | 22.28 | 22.65 | 21.6 | |
| 8 | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | D07 | ||||
| 9 | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) | D07 | ||||
| 10 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | D07 | ||||
| 11 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | D07 | ||||