Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Y khoa | D07 | 25.85 | 26.25 | 26 | |
| 2 | Y học dự phòng | D07 | 18.3 | 21 | 21.25 | |
| 3 | Dược học | D07 | 22.8 | 24.75 | 24.7 | |
| 4 | Điều dưỡng | D07 | 20 | 21.8 | 20 | |
| 5 | Hộ sinh | D07 | 18.75 | 19.5 | 19 | |
| 6 | Răng - Hàm - Mặt | D07 | 26.15 | 26.35 | 26.25 | |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | D07 | 22.5 | 24 | 24.25 | |
| 8 | Kỹ thuật hình ảnh y học | D07 | 21.25 | 20 | ||
| 9 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | D07 | 20.5 | 20 | ||