Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | D07 | 27.65 | Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 | ||
| 2 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | D07 | 35.06 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | ||
| 3 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | D07 | 35.96 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | ||
| 4 | Kỹ thuật hóa học | D07 | 34.48 | 33.5 | 33.5 | Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2 |
| 5 | Dược học | D07 | 34.11 | 35.5 | 36.5 | Hóa ≥ 7.50 và HL lớp 12 đạt TỐT/GIỎI hoặc điểm xét tốt nghiệp 8, Hóa nhân 2 |
| 6 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | D07 | 29.27 | 27 | 27 | Hóa ≥ 6, Hóa nhân 2 |
| 7 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D07 | 25 | Toán nhân 2 | ||
| 8 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | D07 | ||||
| 9 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | D07 | ||||
| 10 | Marketing | D07 | ||||
| 11 | Kinh doanh quốc tế | D07 | ||||
| 12 | Tài chính - Ngân hàng | D07 | ||||
| 13 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | D07 | ||||
| 14 | Công nghệ tài chính | D07 | ||||
| 15 | Kế toán | D07 | ||||
| 16 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | D07 | ||||
| 17 | Quản trị nhân lực | D07 | ||||
| 18 | Công nghệ sinh học | D07 | ||||
| 19 | Khoa học môi trường | D07 | ||||
| 20 | Khoa học dữ liệu | D07 | ||||
| 21 | Toán ứng dụng | D07 | ||||
| 22 | Thống kê | D07 | ||||
| 23 | Khoa học máy tính | D07 | ||||
| 24 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | D07 | ||||
| 25 | Kỹ thuật phần mềm | D07 | ||||
| 26 | Hệ thống thông tin | D07 | ||||
| 27 | Kỹ thuật cơ điện tử | D07 | ||||
| 28 | Kỹ thuật điện | D07 | ||||
| 29 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D07 | ||||
| 30 | Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) | D07 | ||||
| 31 | Bảo hộ lao động | D07 | ||||
| 32 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D07 | ||||
| 33 | Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D07 | ||||
| 34 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D07 | ||||
| 35 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D07 | ||||
| 36 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D07 | ||||
| 37 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D07 | ||||
| 38 | Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D07 | ||||
| 39 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D07 | ||||
| 40 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D07 | ||||
| 41 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | D07 | ||||
| 42 | Marketing - Chương trình tiên tiến | D07 | ||||
| 43 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | D07 | ||||
| 44 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | D07 | ||||
| 45 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | D07 | ||||
| 46 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | D07 | ||||
| 47 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | D07 | ||||
| 48 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | D07 | ||||
| 49 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | D07 | ||||
| 50 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | D07 | ||||
| 51 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | D07 | ||||
| 52 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | D07 | ||||
| 53 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D07 | ||||
| 54 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D07 | ||||
| 55 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D07 | ||||
| 56 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D07 | ||||
| 57 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D07 | ||||
| 58 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D07 | ||||
| 59 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D07 | ||||
| 60 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D07 | ||||
| 61 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D07 | ||||
| 62 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | D07 | ||||
| 63 | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | D07 | ||||
| 64 | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | D07 | ||||
| 65 | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | D07 | ||||
| 66 | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | D07 | ||||
| 67 | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D07 | ||||
| 68 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D07 | ||||
| 69 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D07 | ||||
| 70 | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D07 | ||||
| 71 | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | D07 | ||||
| 72 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D07 | ||||
| 73 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D07 | ||||
| 74 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D07 | ||||
| 75 | Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa | D07 | ||||
| 76 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D07 | ||||
| 77 | Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa | D07 | ||||
| 78 | Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D07 | ||||
| 79 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D07 | ||||
| 80 | Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D07 | ||||
| 81 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | D07 | ||||
| 82 | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | D07 | ||||
| 83 | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | D07 | ||||
| 84 | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | D07 | ||||
| 85 | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | D07 | ||||
| 86 | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D07 | ||||
| 87 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D07 | ||||
| 88 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D07 | ||||
| 89 | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D07 | ||||
| 90 | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | D07 | ||||
| 91 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D07 | ||||