Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | D07 | 25.85 | |||
| 2 | Sư phạm Tin học | D07 | 20.35 | 22.85 | 19 | |
| 3 | Sư phạm Hóa học | D07 | 25.3 | |||
| 4 | Kinh tế | D07 | 21.4 | |||
| 5 | Quản trị kinh doanh | D07 | 21.7 | |||
| 6 | Kế toán | D07 | 20.3 | |||
| 7 | Kiểm toán | D07 | 24.56 | |||
| D07 | 21.8 | |||||
| 8 | Hóa học | D07 | 20.5 | 15 | ||
| 9 | Khoa học dữ liệu | D07 | 17.1 | 15 | 15 | |
| 10 | Toán ứng dụng | D07 | 19.5 | 15 | 15 | |
| 11 | Kỹ thuật phần mềm | D07 | 19.5 | |||
| 12 | Trí tuệ nhân tạo | D07 | 20 | 15 | 15 | |
| 13 | Công nghệ thông tin | D07 | 21.5 | |||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | D07 | 20.5 | 15 | 15 | |
| 15 | Công nghệ thực phẩm | D07 | 20.9 | 15 | 15 | |
| 16 | Giáo dục Tiểu học | D07 | ||||
| 17 | Sư phạm Địa lý | D07 | ||||
| 18 | Kinh tế số (dự kiến) | D07 | ||||
| 19 | Tài chính – Ngân hàng | D07 | ||||
| 20 | Kế toán (Định hướng ACCA) | D07 | ||||
| 21 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | D07 | ||||
| 22 | QL dịch vụ du lịch và lữ hành | D07 | ||||
| 23 | Quản trị khách sạn | D07 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | D07 | 24.39 | |||
| 2 | Quản trị kinh doanh | D07 | 24.52 | |||
| 3 | Kế toán | D07 | 23.83 | |||
| 4 | Hóa học | D07 | 24 | 18 | ||
| 5 | Khoa học dữ liệu | D07 | 21.15 | 18 | 19 | |
| 6 | Toán ứng dụng | D07 | 23.16 | 18 | 20 | |
| 7 | Kỹ thuật phần mềm | D07 | 23.16 | |||
| 8 | Trí tuệ nhân tạo | D07 | 23.58 | 19 | 19 | |
| 9 | Công nghệ thông tin | D07 | 24.43 | |||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | D07 | 24 | 18 | 18 | |
| 11 | Công nghệ thực phẩm | D07 | 24.17 | 18 | 18.5 | |
| 12 | Giáo dục Tiểu học | D07 | ||||
| 13 | Sư phạm Toán học | D07 | ||||
| 14 | Sư phạm Tin học | D07 | 23 | 21 | ||
| 15 | Sư phạm Hóa học | D07 | ||||
| 16 | Sư phạm Địa lý | D07 | ||||
| 17 | Kinh tế số (dự kiến) | D07 | ||||
| 18 | Tài chính – Ngân hàng | D07 | ||||
| 19 | Kế toán (Định hướng ACCA) | D07 | ||||
| 20 | Kiểm toán | D07 | ||||
| D07 | 18 | |||||
| 21 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | D07 | ||||
| 22 | QL dịch vụ du lịch và lữ hành | D07 | ||||
| 23 | Quản trị khách sạn | D07 | ||||