Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị Kinh doanh | D07 | 15 | |||
| 2 | Kế toán | D07 | 15 | |||
| 3 | Công nghệ Thông tin | D07 | 15 | |||
| 4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D07 | 15 | |||
| 5 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | D07 | 17 | 19 | 19 | |
| 6 | Marketing | D07 | ||||
| 7 | Kinh doanh thời trang và dệt may | D07 | ||||
| 8 | Marketing và truyền thông tích hợp | D07 | ||||
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | D07 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | D07 | 15 | |||
| 2 | Tài chính – Ngân hàng | D07 | 15 | |||
| 3 | Kế toán | D07 | 15 | |||
| 4 | Công nghệ thông tin | D07 | 15 | |||
| 5 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D07 | 15 | |||
| 6 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | D07 | 19 | 6.5 | 6.5 | Xếp loại học lực năm học lớp 12 đạt loại Khá trở lên |
| 7 | Marketing | D07 | ||||
| 8 | Kinh doanh thời trang và dệt may | D07 | ||||
| 9 | Marketing và truyền thông tích hợp | D07 | ||||