Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | D07 | 14 | |||
| 2 | Marketing | D07 | 14 | |||
| 3 | Thương mại điện tử | D07 | 14 | |||
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | D07 | 14 | |||
| 5 | Kế toán | D07 | 14 | |||
| 6 | Dược học | D07 | 19 | 21 | 21 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | D07 | 15 | |||
| 2 | Marketing | D07 | 15 | |||
| 3 | Thương mại điện tử | D07 | 15 | |||
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | D07 | 15 | |||
| 5 | Kế toán | D07 | 15 | |||
| 6 | Dược học | D07 | 21 | 22 | 21 | Học lực xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |