Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học | D07 | 21.5 | 23.1 | 23.33 | |
| 2 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) | D07 | 23.48 | 23.5 | 23.45 | |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | D07 | 18.85 | |||
| 4 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | D07 | 21.35 | 22.8 | 21.75 | |
| 5 | CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông | D07 | 23.09 | 23 | 17.5 | |
| 6 | Kỹ thuật hóa học | D07 | 24.17 | 23.05 | 21.3 | |
| 7 | Kỹ thuật môi trường | D07 | 18.1 | 18 | 17.5 | |
| 8 | Công nghệ thực phẩm | D07 | 21.1 | 22.4 | 22.1 | |
| 9 | Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) | D07 | 19.1 | |||
| 10 | Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh) | D07 | 19.6 | |||
| 11 | Kỹ thuật xây dựng (Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo) | D07 | 20.25 | |||
| 12 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | D07 | 16.5 | |||
| 13 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D07 | 18 | |||
| 14 | Kỹ thuật xây dựng CT giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đô thị) | D07 | 17.25 | |||
| 15 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | D07 | 18.2 | |||
| 16 | Quản lý tài nguyên và môi trường | D07 | 19.35 | 18.45 | 17 | |
| 17 | Chương trình PFIEV (Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Công nghệ phần mềm) | D07 | 21.38 | |||
| 18 | CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT | D07 | ||||
| 19 | Kiến trúc | D07 | ||||
| 20 | Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | D07 | ||||
| 21 | Kinh tế xây dựng | D07 | ||||