Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế quốc tế | D07 | ||||
| 2 | Quản trị kinh doanh | D07 | 16 | 15 | ||
| 3 | Bất động sản | D07 | ||||
| 4 | Công nghệ tài chính | D07 | 16 | |||
| 5 | Kỹ thuật phần mềm | D07 | 16 | 15 | ||
| 6 | Công nghệ thông tin | D07 | 16 | 15 | ||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D07 | 16 | 15 | ||
| 8 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D07 | 16 | 15 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế quốc tế | D07 | ||||
| 2 | Quản trị kinh doanh | D07 | 20 | 18 | ||
| 3 | Bất động sản | D07 | ||||
| 4 | Công nghệ tài chính | D07 | 20 | |||
| 5 | Kỹ thuật phần mềm | D07 | 20 | 18 | ||
| 6 | Công nghệ thông tin | D07 | 20 | 18 | ||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D07 | 20 | 18 | ||
| 8 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D07 | 20 | 18 | ||