Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | D06 | 26.3 | 27.6 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | |
| 2 | CT TC Kinh tế đối ngoại | D06 | 26.55 | 27.5 | ||
| 3 | CT TH Tiếng Nhật thương mại | D06 | ||||
| 4 | CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | D06 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | D06 | 26.77 | 28 | HSG quốc gia | |
| 2 | CT TC Kinh tế đối ngoại | D06 | 28.16 | 28.9 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | |
| 3 | CT TH Tiếng Nhật thương mại | D06 | ||||
| 4 | CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | D06 | ||||