Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D04 | 21.75 | |||
| 2 | Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy) | D04 | 21 | |||
| 3 | Trung Quốc học | D04 | 19.13 | 19.45 | 18 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D04 | 21.75 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 2 | Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy) | D04 | 21 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 3 | Trung Quốc học | D04 | 19.13 | 19.45 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |