Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D03 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D03 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D03 - NUTE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D03 - NUTE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản trị kinh doanhD03161416
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)D031614
3Kế toánD03161416
4Khoa học máy tínhD03251416
5Công nghệ thông tinD03161416
6Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)D031614
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD0315.51416
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)D0315.514
9Công nghệ chế tạo máyD0315.51416
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD03171416
11Công nghệ kỹ thuật ô tôD03161416
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD03161416
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)D031614
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)D032214
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí)D031614
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD03161416

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản trị kinh doanhD03161718
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)D031617
3Kế toánD03161718
4Khoa học máy tínhD03251718
5Công nghệ thông tinD03161718
6Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)D031617
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD0315.51718
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)D0315.517
9Công nghệ chế tạo máyD0315.51718
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD03171718
11Công nghệ kỹ thuật ô tôD03161718
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD03161718
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)D031617
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)D032217
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí)D031617
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD03161718