Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 15 | 15 | 17 | |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 15 | 15 | 17 | |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01 | 15 | |||
| 4 | Quản trị kinh doanh | D01 | 15 | 15 | 16 | |
| 5 | Marketing | D01 | 15 | |||
| 6 | Kế toán | D01 | 15 | 15 | 17 | |
| 7 | Hóa học (Hóa phân tích) | D01 | 15 | 15 | 16 | |
| 8 | Trí tuệ nhân tạo | D01 | 15 | |||
| 9 | Công nghệ thông tin | D01 | 15 | 15 | 17 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D01 | 15 | 15 | 16 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 15 | |||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D01 | 15 | 15 | 18 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D01 | 15 | 15 | 17 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | D01 | 15 | |||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01 | 15 | 15 | 17 | |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | D01 | 15 | 15 | 16 | |
| 17 | Công nghệ môi trường | D01 | 15 | 15 | 16 | |
| 18 | Công nghệ thực phẩm | D01 | 15 | 15 | 16 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 15 | 18 | 19 | |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 15 | 18 | 19 | |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01 | 15 | |||
| 4 | Quản trị kinh doanh | D01 | 15 | 18 | 18 | |
| 5 | Marketing | D01 | 15 | |||
| 6 | Kế toán | D01 | 15 | 18 | 19 | |
| 7 | Hóa học (Hóa phân tích) | D01 | 15 | 18 | 18 | |
| 8 | Trí tuệ nhân tạo | D01 | 15 | |||
| 9 | Công nghệ thông tin | D01 | 15 | 18 | 19 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D01 | 15 | 18 | 18 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 15 | |||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D01 | 15 | 18 | 20 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D01 | 15 | 18 | 19 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | D01 | 15 | |||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01 | 15 | 18 | 19 | |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | D01 | 15 | 18 | 18 | |
| 17 | Công nghệ môi trường | D01 | 15 | 18 | 18 | |
| 18 | Công nghệ thực phẩm | D01 | 15 | 18 | 18 | |