Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục học | D01 | 15 | 14 | 15 | |
| 2 | Sư phạm công nghệ | D01 | 23.85 | 22 | 24 | |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 15 | 14 | ||
| 4 | Triết học | D01 | 15 | |||
| 5 | Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D01 | 15 | 15 | ||
| 6 | Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D01 | 15 | |||
| 7 | Kinh tế | D01 | 15 | 14 | 15 | |
| 8 | Chính trị học | D01 | 15 | 14 | ||
| 9 | Đông phương học | D01 | 15 | |||
| 10 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 15 | 14 | 15 | |
| 11 | Marketing | D01 | 15 | |||
| 12 | Thương mại điện tử | D01 | 15 | 14 | 15 | |
| 13 | Luật | D01 | 20 | 18 | 15 | |
| 14 | Toán tin | D01 | 15 | |||
| 15 | Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D01 | 15 | 15 | ||
| 16 | Công nghệ thông tin | D01 | 15 | 14 | 15 | |
| 17 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D01 | 15 | 15 | ||
| 18 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng | D01 | 15 | 14 | 15 | |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D01 | 15 | 15 | ||
| 20 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D01 | 15 | 15 | ||
| 21 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D01 | 15 | 14 | 15 | |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D01 | 15 | 15 | ||
| 23 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 15 | 14 | 15 | |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D01 | 15 | 15 | ||
| 25 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D01 | 15 | 15 | ||
| 26 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D01 | 15 | 14 | 15 | |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | D01 | 15 | 14 | 15 | |
| 28 | Năng lượng tái tạo | D01 | 15 | |||
| 29 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D01 | 15 | 15 | ||
| 30 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D01 | 15 | 15 | ||
| 31 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D01 | 15 | 14 | 15 | |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D01 | 15 | 15 | ||
| 33 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D01 | 15 | 15 | ||
| 34 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | D01 | 15 | 14 | 15 | |
| 35 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D01 | 15 | 15 | ||
| 36 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 15 | 14 | 15 | |
| 37 | Kỹ thuật Robot | D01 | 15 | 14 | ||
| 38 | Kỹ thuật ô tô | D01 | 15 | 14 | 15 | |
| 39 | Kỹ thuật hóa học | D01 | 15 | 14 | 15 | |
| 40 | Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D01 | 15 | 15 | ||
| 41 | Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D01 | 15 | 15 | ||
| 42 | Công nghệ thực phẩm | D01 | 15 | 14 | 15 | |
| 43 | Chăn nuôi | D01 | 15 | |||
| 44 | Thú y | D01 | 15 | 14 | 15 | |
| 45 | Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D01 | 15 | |||
| 46 | Công tác xã hội | D01 | 15 | 14 | 15 | |
| 47 | Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D01 | 15 | 15 | ||
| 48 | Du lịch | D01 | 15 | 14 | 15 | |
| 49 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D01 | 15 | |||
| 50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 15 | 14 | 15 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục học | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 18 | 18 | ||
| 3 | Triết học | D01 | 18 | |||
| 4 | Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D01 | 18 | 18 | ||
| 5 | Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D01 | 18 | |||
| 6 | Kinh tế | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 7 | Chính trị học | D01 | 18 | 18 | ||
| 8 | Đông phương học | D01 | 18 | |||
| 9 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 10 | Marketing | D01 | 18 | |||
| 11 | Thương mại điện tử | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 12 | Luật | D01 | 18 | 21 | 18 | Học lực lớp 12 giỏi hoặc ĐXTN 8.5 |
| 13 | Toán tin | D01 | 18 | |||
| 14 | Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D01 | 18 | 18 | ||
| 15 | Công nghệ thông tin | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 16 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D01 | 18 | 18 | ||
| 17 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D01 | 18 | 18 | ||
| 19 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D01 | 18 | 18 | ||
| 20 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D01 | 18 | 18 | ||
| 22 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D01 | 18 | 18 | ||
| 24 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D01 | 18 | 18 | ||
| 25 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 27 | Năng lượng tái tạo | D01 | 18 | |||
| 28 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D01 | 18 | 18 | ||
| 29 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D01 | 18 | 18 | ||
| 30 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D01 | 18 | 18 | ||
| 32 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D01 | 18 | 18 | ||
| 33 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 34 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D01 | 18 | 18 | ||
| 35 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 36 | Kỹ thuật Robot | D01 | 18 | 18 | ||
| 37 | Kỹ thuật ô tô | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 38 | Kỹ thuật hóa học | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 39 | Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | D01 | 18 | 18 | ||
| 40 | Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D01 | 18 | 18 | ||
| 41 | Công nghệ thực phẩm | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 42 | Chăn nuôi | D01 | 18 | |||
| 43 | Thú y | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 44 | Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D01 | 18 | |||
| 45 | Công tác xã hội | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 46 | Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D01 | 18 | 18 | ||
| 47 | Du lịch | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 48 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | D01 | 18 | |||
| 49 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 18 | 18 | 18 | |