Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Mầm non | D01 | 21.55 | 22.45 | 27.53 | |
| 2 | Giáo dục tiểu học | D01 | 27.02 | 24.4 | ||
| 3 | Sư phạm Toán học | D01 | 29.3 | 24.85 | 25.88 | |
| 4 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 28.19 | |||
| 5 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | D01 | 18 | 20.6 | 17 | |
| 6 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 16 | 16 | 15.75 | |
| 7 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 15 | 18.85 | 17 | |
| 8 | Quản trị kinh doanh | D01 | 15 | 15.5 | 14.95 | |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | D01 | 15 | 15 | 17 | |
| 10 | Thương mại điện tử | D01 | 15 | 15 | 15.45 | |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 15 | 15 | 15.05 | |
| 12 | Kế toán | D01 | 15 | 15 | 16.05 | |
| 13 | Luật | D01 | 20 | 19.2 | 16.5 | |
| 14 | Công nghệ sinh học | D01 | 15 | |||
| 15 | Trí tuệ nhân tạo | D01 | 15 | |||
| 16 | Công nghệ thông tin | D01 | 15 | 17 | 15.15 | |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | D01 | 15 | 15 | 15.45 | |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D01 | 15 | 15.5 | 15.1 | |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | D01 | 15 | 15 | ||
| 20 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | D01 | 15 | 15 | 17 | |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | D01 | 15 | |||
| 22 | Chăn nuôi | D01 | 15 | |||
| 23 | Khoa học cây trồng | D01 | 15 | |||
| 24 | Nuôi trồng thủy sản | D01 | 15 | |||
| 25 | Thú y | D01 | 15 | |||
| 26 | Du lịch | D01 | 16 | 18 | 17 | |
| 27 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01 | 15 | |||
| 28 | Quản lý tài nguyên và môi trường | D01 | 15 | 15 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Mầm non | D01 | 22.08 | 26.08 | 27.39 | |
| 2 | Giáo dục tiểu học | D01 | 27.7 | 28.11 | ||
| 3 | Sư phạm Toán học | D01 | 29.46 | 28.4 | 28.16 | |
| 4 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 28.6 | |||
| 5 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | D01 | 19.25 | 24.21 | 17 | |
| 6 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 17.25 | 20.15 | 16.5 | |
| 7 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 16 | 21.8 | 18 | |
| 8 | Quản trị kinh doanh | D01 | 16 | 19.25 | 16.5 | |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | D01 | 16 | 20.35 | 17 | |
| 10 | Thương mại điện tử | D01 | 16 | 18.1 | 17 | |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 16 | 17.75 | 17 | |
| 12 | Kế toán | D01 | 16 | 18.15 | 17 | |
| 13 | Luật | D01 | 21.25 | 22.75 | 16 | |
| 14 | Công nghệ sinh học | D01 | 16 | |||
| 15 | Trí tuệ nhân tạo | D01 | 16 | |||
| 16 | Công nghệ thông tin | D01 | 16 | 20.8 | 16.5 | |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | D01 | 16 | 18.25 | 16 | |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D01 | 16 | 19.35 | 17 | |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | D01 | 16 | 19.8 | ||
| 20 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | D01 | 16 | 18.15 | 17 | |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | D01 | 16 | |||
| 22 | Chăn nuôi | D01 | 16 | |||
| 23 | Khoa học cây trồng | D01 | 16 | |||
| 24 | Nuôi trồng thủy sản | D01 | 16 | |||
| 25 | Thú y | D01 | 16 | |||
| 26 | Du lịch | D01 | 17.25 | 21.7 | 17 | |
| 27 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01 | 16 | |||
| 28 | Quản lý tài nguyên và môi trường | D01 | 16 | 18.55 | ||